Ống & phụ kiện

hướng dẫn kết nối

thông tin liên hệ
Văn phòng
- 03213 940 683

Mr. Nguyễn
Hotline - 0915 171 358

Chia sẻ lên:
Ống HDPE

Ống HDPE

Mô tả chi tiết

 THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Dãy ng

S 12.5

S 10

S 8

S 6.3

S 5

S 4

Chiu dài danh nghĩa, Ln

SDR 26

SDR 21

SDR 17

SDR 13.6

SDR 11

SDR 9

Nguyên liu - PE 80

PN 5

PN 6

PN 8

PN 10

PN 12,5

PN 16

Nguyên liu - PE 100

PN 6

PN 8

PN 10

PN 12,5

PN 16

PN 20

ng (cây)

ng (cun)

 

DN

dn

en

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

m

m

m

m

m

m

16

16.0

-

-

-

-

-

2.0

-

-

-

50

100

200

20

20.0

-

-

-

-

2.0

2.3

-

-

-

50

100

200

25

25.0

-

-

-

2.0

2.3

3.0

-

-

-

50

100

200

32

32.0

-

-

2.0

2.4

3.0

3.6

-

-

-

50

100

200

40

40.0

-

2.0

2.4

3.0

3.7

4.5

4

5

6

50

100

200

50

50.0

2.0

2.4

3.0

3.7

4.6

5.6

4

5

6

50

100

200

63

63.0

2.5

3.0

3.8

4.7

5.8

7.1

4

5

6

25

50

100

75

75.0

2.9

3.6

4.5

5.6

6.8

8.4

4

5

6

25

50

100

90

90.0

3.5

4.3

5.4

6.7

8.2

10.1

4

5

6

25

50

-

110

110.0

4.2

5.3

6.6

8.1

10.0

-

4

5

6

-

-

-

Lưu ý:

- DN: Kích thước danh nghĩa.

- dn: Đường kính ngoài danh nghĩa.

- en: Độ dày thành ống danh nghĩa.

- PN: Áp suất danh nghĩa, áp suất làm việc ở 20 0C ( đơn vị tính là bar ).

- Hình ảnh trên chỉ mang tính chất minh họa

- Để có nhiều thông tin, xin vui lòng liên hệ công ty chúng tôi (ĐT: 03213.940.683).

Xem thêm các sản phẩm liên quan
Ống HDPE
Ống HDPE
Ống HDPE
Ống HDPE
Ống HDPE
Ống HDPE
Ống HDPE
Ống HDPE